Chuyển đổi từ JPY sang BDT với Western Union để gửi tiền quốc tế.
FX: 1.00 JPY – Tỷ giá hối đoái và Phí hiển là ước tính, khác nhau tùy vào một số yếu tố bao gồm phương thức thanh toán và chi trả, và có thể thay đổi. Để kiểm tra tỷ giá hiện tại và các tùy chọn khác, bạn chỉ cần nhấp “Gửi tiền”. X Phí:
Luôn cập nhật. Luôn nắm bắt. Tự bảo vệ mình trước âm mưu gian lận
Luôn cập nhật. Luôn nắm bắt.
Chúng tôi mã hóa chuyển tiền của bạn
Chúng tôi cam kết bảo mật dữ liệu của bạn
Gửi tiền và kiểm tra tỷ giá hối đoái từ JPY sang BDT thông qua trang web, ứng dụng, hoặc trực tiếp ở đại lý.
Nỗ lực mã hóa và ngăn chặn gian lận của chúng tôi giúp bảo vệ hoạt động chuyển tiền của bạn với Western Union.
Gửi tiền trong vài phút* để nhận tiền mặt nhanh và dễ dàng theo dõi tiền của bạn. Chỉ cần nhập số tiền ở JPY sẽ được chuyển sang BDT.
Chúng tôi thực hiện trung bình 25 chuyển tiền mỗi giây và di chuyển tiền từ Nhật Bản đến hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Chỉ cần đăng ký trực tuyến và xác minh hồ sơ của bạn để gửi và nhận tiền 24/7.
Thanh toán trực tuyến thông qua tài khoản ngân hàng của bạn, bằng thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ, hoặc tiền mặt tại cửa hàng.
Dễ dàng theo dõi chuyển tiền trực tuyến hoặc qua ứng dụng Western Union®.
Gửi và nhận tiền ở một đại lý của Western Union ở Nhật Bản. Dễ dàng tìm thấy một đại lý gần bạn chỉ với vài lần nhấp hoặc chạm.
| JPY | BDT |
|---|---|
| 5 JPY Tỷ giá hối đoái hiển thị là ước tính, khác nhau tùy vào một số yếu tố bao gồm phương thức thanh toán và chi trả, và có thể thay đổi. | BDT |
| 10 JPY Tỷ giá hối đoái hiển thị là ước tính, khác nhau tùy vào một số yếu tố bao gồm phương thức thanh toán và chi trả, và có thể thay đổi. | BDT |
| 20 JPY Tỷ giá hối đoái hiển thị là ước tính, khác nhau tùy vào một số yếu tố bao gồm phương thức thanh toán và chi trả, và có thể thay đổi. | BDT |
| 50 JPY Tỷ giá hối đoái hiển thị là ước tính, khác nhau tùy vào một số yếu tố bao gồm phương thức thanh toán và chi trả, và có thể thay đổi. | BDT |
| 100 JPY Tỷ giá hối đoái hiển thị là ước tính, khác nhau tùy vào một số yếu tố bao gồm phương thức thanh toán và chi trả, và có thể thay đổi. | BDT |
| 250 JPY Tỷ giá hối đoái hiển thị là ước tính, khác nhau tùy vào một số yếu tố bao gồm phương thức thanh toán và chi trả, và có thể thay đổi. | BDT |
| 500 JPY Tỷ giá hối đoái hiển thị là ước tính, khác nhau tùy vào một số yếu tố bao gồm phương thức thanh toán và chi trả, và có thể thay đổi. | BDT |
| 1000 JPY Tỷ giá hối đoái hiển thị là ước tính, khác nhau tùy vào một số yếu tố bao gồm phương thức thanh toán và chi trả, và có thể thay đổi. | BDT |
| 2000 JPY Tỷ giá hối đoái hiển thị là ước tính, khác nhau tùy vào một số yếu tố bao gồm phương thức thanh toán và chi trả, và có thể thay đổi. | BDT |
| 5000 JPY Tỷ giá hối đoái hiển thị là ước tính, khác nhau tùy vào một số yếu tố bao gồm phương thức thanh toán và chi trả, và có thể thay đổi. | BDT |
* Khoản tiền có thể bị trì hoãn hoặc dịch vụ không khả dụng dựa vào điều kiện giao dịch nhất định, bao gồm số tiền được gửi, quốc gia nhận tiền, tình trạng sẵn có tiền tệ, vấn đề về quy định, yêu cầu xác minh, giờ làm việc của Đại lý, khác biệt về múi giờ hoặc các tùy chọn bị trì hoãn. Đối với giao dịch di động, khoản tiền sẽ được thanh toán cho nhà cung cấp tài khoản mWallet của người nhận để ghi có vào tài khoản được liên kết với số di động của người nhận. Phí bổ sung bên thứ ba có thể áp dụng, bao gồm phí rút tiền mặt và phí vượt hạn mức tài khoản và SMS. Xem phiếu chuyển tiền để biết hạn chế.
